DaringTalkEnglish
← Developer & Solution Architect

Giai đoạn 1 · Sống sót trong họp

Hỏi lại khi chưa hiểu

Hỏi lại lịch sự khi chưa nghe kịp hoặc chưa hiểu thuật ngữ.

Tình huống

Product owner đang giải thích yêu cầu mới, nói khá nhanh và dùng vài thuật ngữ lạ.

Hội thoại mẫu

Tốc độ
  1. Daniel · Product Owner

    So for the next release, we want the dashboard to be eventually consistent with the billing data, and we'll sunset the old export endpoint.

    Cho bản release tới, bọn mình muốn dashboard nhất quán dần với dữ liệu billing, và sẽ dừng endpoint export cũ.

  2. You · Developer

    Sorry, could you repeat the last part?

    Xin lỗi, bạn nhắc lại đoạn cuối được không?

  3. Daniel · Product Owner

    We'll sunset the old export endpoint.

    Bọn mình sẽ dừng endpoint export cũ.

  4. You · Developer

    Just to make sure I understand, you want us to drop the old endpoint?

    Cho mình chắc là hiểu đúng: bạn muốn bỏ endpoint cũ đúng không?

  5. Daniel · Product Owner

    Yes, but not right away. Customers get three months' notice.

    Đúng, nhưng không phải ngay. Khách hàng được báo trước ba tháng.

  6. You · Developer

    Got it. And what do you mean by "eventually consistent" here? Is a five-minute delay okay?

    Hiểu rồi. Còn "eventually consistent" ở đây nghĩa là gì? Trễ năm phút có được không?

  7. Daniel · Product Owner

    Five minutes is totally fine.

    Năm phút thì hoàn toàn ổn.

Cụm câu chính

Sorry, could you repeat the last part?

Xin lỗi, bạn nhắc lại đoạn cuối được không?

💡 Nói "the last part" thay vì "again" để người nói biết cần nhắc lại đoạn nào.

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp

Just to make sure I understand, you want us to drop the old endpoint?

Cho mình chắc là hiểu đúng: bạn muốn bỏ endpoint cũ đúng không?

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp

What do you mean by "eventually consistent" here?

Ở đây "eventually consistent" nghĩa là gì?

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp

Could you elaborate on that a little?

Bạn giải thích thêm một chút được không?

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp

Could you give me an example?

Bạn cho mình một ví dụ được không?

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp

So you're saying the cache is the bottleneck?

Vậy ý bạn là cache đang là nút thắt?

Hỏi lạiGiai đoạn 1 · Sống sót trong họp
Luyện các cụm câu này

Cách luyện

  1. Shadowing các câu của "You" cho tới khi nói được mà không cần nhìn.
  2. Tự đặt 3 câu "Just to make sure I understand…" về task bạn đang làm.
  3. Trong cuộc họp tuần này, đặt mục tiêu hỏi lại ít nhất 1 lần.