I'll follow up by email with the details.
Mình sẽ gửi email chi tiết sau.
Tóm tắt, chốt bước tiếp theo và người phụ trách. Kho cụm câu tiếng Anh theo chức năng: hỏi lại, đưa ý kiến, phản biện, xác nhận, từ chối… có audio mẫu để nghe và nói theo.
14 cụm câu
I'll follow up by email with the details.
Mình sẽ gửi email chi tiết sau.
Let me confirm the deadline. Is it Thursday or Friday?
Cho mình xác nhận deadline. Thứ Năm hay thứ Sáu?
When do you need this by?
Bạn cần việc này trước khi nào?
Are we all aligned on this?
Mọi người thống nhất với điểm này chưa?
I'll own the migration and Huy will handle testing. Is that correct?
Mình phụ trách migration, Huy lo phần test. Đúng không?
So the next steps are: I'll update the ticket and Nam will review the PR.
Vậy bước tiếp theo: mình cập nhật ticket và Nam review PR.
Any open questions before we close?
Còn câu hỏi nào trước khi kết thúc không?
Could you put that in the ticket so we don't lose it?
Bạn ghi điều đó vào ticket để mình không quên được không?
I'll send out the meeting notes later today.
Trong hôm nay mình sẽ gửi biên bản họp.
So we agreed to roll out to ten percent of users first.
Vậy mình đã thống nhất rollout cho 10% user trước.
To summarize, we'll ship the fix today and refactor next sprint.
Tóm lại, hôm nay mình ship bản fix và refactor ở sprint sau.
What does done look like for this ticket?
Ticket này thế nào thì được coi là xong?
Who's going to own this?
Ai sẽ phụ trách việc này?
Let me make sure everyone is on the same page.
Để mình chắc là mọi người cùng hiểu một ý.